Bảng giá sàn nhựa Aimaru

Bảng báo giá sàn nhựa Aimaru được cập nhật thường xuyên do tỷ giá đổi thay theo thời kì hoặc ưu đãi theo các chương trình ưu đãi. 

Quý khách có thể tải về bảng báo giá sàn nhựa Aimaru của năm 2018 bằng cách bấm vào đường dẫn dưới đây. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 0903 11 17 15 để nhận báo giá tốt nhất.

Icon Ex Icon PDF

Bảng giá sàn nhựa Aimaru

STT THƯƠNG HIỆU MÃ SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ (VND/m2)
1 AIMARU

A4021, A4022, A4024, A4030, A4031, A4032, A4033, A4034, A4035, A4037, A4038, A4039, A4040, A4041, A4042, A4043, A4044, A4045, A4046, A4047, A4048

(184 x 950 x 3 mm)

 169.000
2 EASY A21, EASY A22, EASY A23, EASY A24, EASY A25, EASY A26, EASY A27, EASY A28, EASY A29, EASY A30

(184 x 950 x 2 mm)

125.000
3 A-3202, A-3203, A-3204, A-3205, A-3206, A-3207

(457.2 x 457.2 x 3 mm) 

 169.000

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm chi phí thi công, phụ kiện, vận chuẩn, thuế VAT 10%.
  • Đơn giá thi công sàn nhựa dán keo 55.000 đ/m2 (nền gạch men) ,65.000 đ.m2 (nền xi măng)
  • Đơn giá thi công sàn nhựa hèm khóa, đóng len tường, nẹp: 29.000đ/m2 

Bảng giá phụ kiện sàn nhựa:

STT SẢN PHẨM DÀY (mm) CAO (mm) DÀI (mm) ĐƠN GIÁ (VND/m2)
1 Len tường nhựa chịu nước 15 95 2500 39.000
2 Len tường nhựa SmartFloor 13 76 2500 29.000
3 Nẹp nhôm 13/16 35 2700 79.000
4  Nẹp KT, nẹp T, Nẹp V (chỉ viền) 8/12 30 2700 29.000
5 Xốp trắng 2 5.000
6 Xốp bạc 2 12.000
7 Xốp bạc 3 15.000
8 Foam cao su non 2  20.000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This is a demo store for testing purposes — no orders shall be fulfilled. Bỏ qua