Bảng giá sàn nhựa Glotex

Quý khách có thể tải về bảng báo giá sàn nhựa Glotex của năm 2018 bằng cách bấm vào đường dẫn dưới đây. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 0903 11 17 15 để nhận báo giá tốt nhất.

Icon ExIcon PDF

BẢNG GIÁ SÀN NHỰA GLOTEX

9/1/2018
STT THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM CẤP ĐỘ ĐƠN GIÁ
(VNĐ/m2)
1 GLOTEX 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257
( 915 x 153 x 2mm )
E1 149.000
2 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366
(915 x 153 x 3mm )
E1 169.000
3 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477
(915 x 153 x 4mm)
E1 330.000
5 780, 781, 782, 783, 784, 785
(1218 x 147 x 7mm  )
E1 410.000
Xuất xứ: Hàn Quốc
Ghi chú:
Giá trên CHƯA bao gồm chi phí thi công, phụ kiện, vận chuyển, Thuế VAT 10%
Giá trên CHỈ  bao gồm ván sàn
Đơn giá thi công sàn gỗ, đóng len tường, nẹp: 29.000đ/m2
Phụ kiện sàn gỗ
STT SẢN PHẨM Dày (mm) Cao (mm) Dài (mm) Đơn Giá
(VNĐ/m)
1  Len tường nhựa chịu nước (phào) 15 95 2500 39.000
2  Len tường nhựa SmartFloor (phào) 13 76 2500 29.000
3  Nẹp nhôm 13/16 35 2700 79.000
4  Nẹp KT, nẹp T, Nẹp V (chỉ viền) 8/12 30 2700 29.000
5 Xốp trắng 2 5.000
6 Xốp bạc 2 12.000
7 Xốp bạc 3 15.000
8 Foam cao su non 2 20.000
Lần 1: Đặt cọc 30% ngay khi ký hợp đồng.
Lần 2: Thanh toán 50% tổng giá trị đơn hàng khi hàng hoá tập kết tại công trình
Còn lại  thanh toán ngay khi giao nhận hàng hoặc bàn giao và nghiệm thu công trình.
CÔNG TY MẠNH TRÍ nhận bảo hành Sàn nhựa dán keo Glotex 1 năm; Sàn nhựa hèm khóa 15 năm
Điều kiện bảo hành, bảo trì: 
(1) Về chất lượng sản phẩm : Cong vênh, co ngót, lẫn hóa chất độc hại.
(2) Về thi công : Co phồng, vết bẩn, vệ sinh – an toàn, đúng thời gian cam kết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This is a demo store for testing purposes — no orders shall be fulfilled. Bỏ qua