Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí – Đầy Đủ Sản Phẩm, Cập Nhật 2026

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí – Đầy Đủ Sản Phẩm, Cập Nhật 2026

Báo giá Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí có bao gồm chi phí thi công không?

Tùy thuộc vào từng nhà cung cấp, báo giá có thể bao gồm hoặc chưa bao gồm chi phí thi công. Bạn nên hỏi rõ khi nhận báo giá. Một số đơn vị cung cấp trọn gói vật liệu và nhân công, giúp bạn dễ dàng quản lý ngân sách và đảm bảo chất lượng thi công.

Làm sao để nhận báo giá Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí chính xác nhất?

Để nhận báo giá chính xác, bạn cần cung cấp thông tin chi tiết về diện tích, loại vật liệu, yêu cầu thiết kế và địa điểm thi công. Liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp qua hotline hoặc gửi yêu cầu qua website. Các đơn vị uy tín đều khảo sát miễn phí và báo giá chi tiết.

Có nên so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp không?

Hoàn toàn nên. So sánh giá từ ít nhất 3 nhà cung cấp giúp bạn có cái nhìn tổng quan về thị trường. Tuy nhiên, đừng chỉ dựa vào giá rẻ nhất mà cần xem xét chất lượng vật liệu, chế độ bảo hành, uy tín nhà cung cấp và dịch vụ hậu mãi.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến giá Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí?

Giá Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố: loại vật liệu chính, thương hiệu, quy cách kỹ thuật, diện tích thi công, độ phức tạp thiết kế, vị trí công trình và thời điểm thi công. Các khoản phí phụ có thể bao gồm vận chuyển, lắp đặt và bảo hành.

Thanh toán cho Bảng Giá Gỗ Nhựa Mạnh Trí theo hình thức nào?

Thông thường, các đơn vị thi công yêu cầu thanh toán theo tiến độ: đặt cọc 30-50% khi ký hợp đồng, thanh toán thêm khi thi công đạt các mốc nhất định, và thanh toán phần còn lại khi nghiệm thu. Hãy đọc kỹ hợp đồng trước khi ký kết.

Quý khách có thể tải về bảng Báo giá gỗ nhựa ngoài trời Mạnh Trí bằng cách bấm vào đường dẫn dưới đây. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 0903 11 17 15 để nhận báo giá tốt nhất.

Icon download Ex Icon PDF

Bảng báo giá gỗ nhựa Mạnh Trí

STT Mã Sản Phẩm Quy Cách Màu Sắc Đơn Giá (VNĐ/m dài) Đơn Giá (VNĐ/m2)
1

HD140x25-4S

140 x 25 x 2400 mm

Wood, Coffee, Red Brown, Dark Grey

150.000

1.069.000
2 HD140x25-4S-2G 140 x 25 x 2400 mm

Wood, Coffee, Red Brown, Dark Grey

150.000

1.069.000
3 HD140x25-6R 140 x 25 x 2400 mm

Wood, Coffee,  Dark Grey

193.000

1.381.000
4 140×25-4S 140 x 25 x 2900 mm

Teak, Coffee, Chocolate

131.000

936.000
5 140x25x-6R 140 x 25 x 2900 mm

Teak, Coffee, Chocolate

139.000

990.000
6 SD120x20 120 x 20 x 2400 mm

Wood, Coffee,  Dark Grey

172.000

1.431.000
7 HD140x25 140 x 25 x 2900 mm

Red Teak

146.000

1.042.000
8 WP146x18 146 x 18 x 2400 mm

Wood, Coffee

110.000

886.000
9 W220x26 220 x 26 x 2400 mm

Wood, Coffee, Dark Grey, Red Brown

200.000

1.000.000
10 148×21-2D 148 x 21 x 2900 mm

Teak, Coffee, Chocolate

107.000

723.000
11 148×21-3D 148 x 21 x 2900 mm

Teak, Coffee, Chocolate

139.000

939.000
12 SD150x10 150 x 10 x 2400 mm

Wood, Coffee, Red Brown, Red Coffee, Dark Grey

135.000

907.000
13 SD70x10 70 x 10 x 2400 mm

Wood, Coffee, Dark Grey

76.000

1.080.000
14 DT300 300 x 300 x 20 mm

Wood, Coffee

90.000

1.000.000
15 VN300 300 x 300 x 25 mm

Wood, Coffee, Red Brown

85.000

954.000
16 VG300 300 x 300 x 25 mm

Wood, Coffee, Red Brown

80.000

890.000
17 HD20x92-3S 30 x 40 x 2500 mm

Wood, Coffee, Dark Grey

103.000

 
18 HD180x60 60 x 180 x 2400 mm

Wood

324.000

 
19 HD180x40-4S 40 x 180 x 2400 mm

Wood

270.000

 
20 SD59x10 10 x 59 x 2400 mm

Wood

59.000

 
21 SD23x60 23 x 60 x 2400 mm

Wood, Coffee

130.000

 
22 HD30x60 30 x 60 x 2400 mm

Wood, Coffee, Red Coffee

95.000

 
23 HD40x90-2S 40 x 90 x 2400 mm

Wood, Coffee, Red Coffee

139.000

 
24 40×60 40 x 60 x 3000 mm

Wood, Coffee

95.000

 
25 50×100 50 x 100 x 3000 mm

Wood, Coffee

179.000

 
26 50×50 50 x 50 x 3000 mm

Wood, Coffee

105.000

 
27 90×90 90 x 90 x 3000 mm

Wood, Coffee

360.000

 
28 120×120 120 x 120 x 3000 mm

Wood, Coffee

490.000

 
29 150×150 150 x 150 x 3000 mm

Wood, Coffee

650.000

 
30 Đà 401 15 x 51 x 2500 mm

Brown

40.000

 
31 Đà A30x8 15 x 51 x 2500 mm

Coffee

22.000

 
32 Đà 30×40 30 x 40 x 2400 mm

Dark Grey

70.000

 
33 Đà 40×25 25 x 40 x 2400 mm

Dark Grey

76.000

 
34 Nẹp iV48x48 48 x 48 x 2440 mm

Wood, Coffee, Dar Grey

82.000

 
35 Nẹp V41x41 41 x 41 x 2900 mm

Teak, Coffee, Chocolate

55.000

 
36 Chốt nhựa 30 x 15 x 15 mm

Dark Grey

2.000 (Đ/cái)

 

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm thi công và vận chuyển và VAT 10%

Để nhận thêm thông tin khuyến mãi hoặc chiết khấu khi mua số lương lớn, Qúy Khách vui lòng liên hệ qua Hotline: 0903 11 17 15 để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

📞 Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá Miễn Phí

Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm, báo giá tốt nhất và hỗ trợ thi công chuyên nghiệp tại TP.HCM, hãy liên hệ ngay với Nội Thất Mạnh Trí:

  • Hotline: 0913 03 03 03
  • 📍 Showroom: 187 Tô Hiến Thành, Phường 13, Quận 10, TP.HCM
  • 🕐 Giờ mở cửa: 7:30 – 18:00 (Tất cả các ngày trong tuần)

Chúng tôi cam kết tư vấn nhiệt tình, giá cả minh bạch, thi công đúng tiến độ và bảo hành chu đáo.

Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 8:00 – 17:30